Chuyển đổi petamét sang đơn vị thiên văn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi petamét [Pm] sang đơn vị đơn vị thiên văn [AU, UA]
petamét
Định nghĩa: petamét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 petamét bằng 1.0e15 mét.
đơn vị thiên văn
Định nghĩa: đơn vị thiên văn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đơn vị thiên văn bằng 149597870691 mét.
Bảng chuyển đổi petamét sang đơn vị thiên văn
| petamét [Pm] | đơn vị thiên văn [AU, UA] |
|---|---|
| 0.01 petamét | 66.85 đơn vị thiên văn |
| 0.10 petamét | 668.46 đơn vị thiên văn |
| 1 petamét | 6685 đơn vị thiên văn |
| 2 petamét | 13369 đơn vị thiên văn |
| 3 petamét | 20054 đơn vị thiên văn |
| 5 petamét | 33423 đơn vị thiên văn |
| 10 petamét | 66846 đơn vị thiên văn |
| 20 petamét | 133692 đơn vị thiên văn |
| 50 petamét | 334229 đơn vị thiên văn |
| 100 petamét | 668459 đơn vị thiên văn |
| 1000 petamét | 6684587 đơn vị thiên văn |
Cách chuyển đổi petamét sang đơn vị thiên văn
1 petamét = 6685 đơn vị thiên văn
1 đơn vị thiên văn = 0.000150 petamét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 petamét sang đơn vị thiên văn:
15 petamét = 15 × 6685 đơn vị thiên văn = 100269 đơn vị thiên văn