Chuyển đổi watt/inch vuông sang mã lực/feet vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi watt/inch vuông [W/in^2] sang đơn vị mã lực/feet vuông [foot]
watt/inch vuông
Định nghĩa: watt/inch vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 watt/inch vuông bằng 1550.0031012075 watt/mét vuông.
mã lực/feet vuông
Định nghĩa: mã lực/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 mã lực/feet vuông bằng 8026.6466174305 watt/mét vuông.
Bảng chuyển đổi watt/inch vuông sang mã lực/feet vuông
| watt/inch vuông [W/in^2] | mã lực/feet vuông [foot] |
|---|---|
| 0.01 watt/inch vuông | 0.001931 mã lực/feet vuông |
| 0.10 watt/inch vuông | 0.0193 mã lực/feet vuông |
| 1 watt/inch vuông | 0.1931 mã lực/feet vuông |
| 2 watt/inch vuông | 0.3862 mã lực/feet vuông |
| 3 watt/inch vuông | 0.5793 mã lực/feet vuông |
| 5 watt/inch vuông | 0.9655 mã lực/feet vuông |
| 10 watt/inch vuông | 1.93 mã lực/feet vuông |
| 20 watt/inch vuông | 3.86 mã lực/feet vuông |
| 50 watt/inch vuông | 9.66 mã lực/feet vuông |
| 100 watt/inch vuông | 19.31 mã lực/feet vuông |
| 1000 watt/inch vuông | 193.11 mã lực/feet vuông |
Cách chuyển đổi watt/inch vuông sang mã lực/feet vuông
1 watt/inch vuông = 0.193107 mã lực/feet vuông
1 mã lực/feet vuông = 5.18 watt/inch vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 watt/inch vuông sang mã lực/feet vuông:
15 watt/inch vuông = 15 × 0.193107 mã lực/feet vuông = 2.90 mã lực/feet vuông