Chuyển đổi watt/inch vuông sang mã lực (hệ mét)/feet vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi watt/inch vuông [W/in^2] sang đơn vị mã lực (hệ mét)/feet vuông [foot]
watt/inch vuông
Định nghĩa: watt/inch vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 watt/inch vuông bằng 1550.0031012075 watt/mét vuông.
mã lực (hệ mét)/feet vuông
Định nghĩa: mã lực (hệ mét)/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (hệ mét)/feet vuông bằng 7916.8426564296 watt/mét vuông.
Bảng chuyển đổi watt/inch vuông sang mã lực (hệ mét)/feet vuông
| watt/inch vuông [W/in^2] | mã lực (hệ mét)/feet vuông [foot] |
|---|---|
| 0.01 watt/inch vuông | 0.001958 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 0.10 watt/inch vuông | 0.0196 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 1 watt/inch vuông | 0.1958 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 2 watt/inch vuông | 0.3916 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 3 watt/inch vuông | 0.5874 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 5 watt/inch vuông | 0.9789 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 10 watt/inch vuông | 1.96 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 20 watt/inch vuông | 3.92 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 50 watt/inch vuông | 9.79 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 100 watt/inch vuông | 19.58 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
| 1000 watt/inch vuông | 195.79 mã lực (hệ mét)/feet vuông |
Cách chuyển đổi watt/inch vuông sang mã lực (hệ mét)/feet vuông
1 watt/inch vuông = 0.195786 mã lực (hệ mét)/feet vuông
1 mã lực (hệ mét)/feet vuông = 5.11 watt/inch vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 watt/inch vuông sang mã lực (hệ mét)/feet vuông:
15 watt/inch vuông = 15 × 0.195786 mã lực (hệ mét)/feet vuông = 2.94 mã lực (hệ mét)/feet vuông