Chuyển đổi watt/inch vuông sang Btu (IT)/giờ/feet vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi watt/inch vuông [W/in^2] sang đơn vị Btu (IT)/giờ/feet vuông [foot]
watt/inch vuông
Định nghĩa: watt/inch vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 watt/inch vuông bằng 1550.0031012075 watt/mét vuông.
Btu (IT)/giờ/feet vuông
Định nghĩa: Btu (IT)/giờ/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT)/giờ/feet vuông bằng 3.1545907451 watt/mét vuông.
Bảng chuyển đổi watt/inch vuông sang Btu (IT)/giờ/feet vuông
| watt/inch vuông [W/in^2] | Btu (IT)/giờ/feet vuông [foot] |
|---|---|
| 0.01 watt/inch vuông | 4.91 Btu (IT)/giờ/feet vuông |
| 0.10 watt/inch vuông | 49.13 Btu (IT)/giờ/feet vuông |
| 1 watt/inch vuông | 491.35 Btu (IT)/giờ/feet vuông |
| 2 watt/inch vuông | 982.70 Btu (IT)/giờ/feet vuông |
| 3 watt/inch vuông | 1474 Btu (IT)/giờ/feet vuông |
| 5 watt/inch vuông | 2457 Btu (IT)/giờ/feet vuông |
| 10 watt/inch vuông | 4913 Btu (IT)/giờ/feet vuông |
| 20 watt/inch vuông | 9827 Btu (IT)/giờ/feet vuông |
| 50 watt/inch vuông | 24567 Btu (IT)/giờ/feet vuông |
| 100 watt/inch vuông | 49135 Btu (IT)/giờ/feet vuông |
| 1000 watt/inch vuông | 491348 Btu (IT)/giờ/feet vuông |
Cách chuyển đổi watt/inch vuông sang Btu (IT)/giờ/feet vuông
1 watt/inch vuông = 491.35 Btu (IT)/giờ/feet vuông
1 Btu (IT)/giờ/feet vuông = 0.002035 watt/inch vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 watt/inch vuông sang Btu (IT)/giờ/feet vuông:
15 watt/inch vuông = 15 × 491.35 Btu (IT)/giờ/feet vuông = 7370 Btu (IT)/giờ/feet vuông