Chuyển đổi watt/inch vuông sang Btu (IT)/giây/feet vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi watt/inch vuông [W/in^2] sang đơn vị Btu (IT)/giây/feet vuông [foot]
watt/inch vuông
Định nghĩa: watt/inch vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 watt/inch vuông bằng 1550.0031012075 watt/mét vuông.
Btu (IT)/giây/feet vuông
Định nghĩa: Btu (IT)/giây/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT)/giây/feet vuông bằng 11356.526682221 watt/mét vuông.
Bảng chuyển đổi watt/inch vuông sang Btu (IT)/giây/feet vuông
| watt/inch vuông [W/in^2] | Btu (IT)/giây/feet vuông [foot] |
|---|---|
| 0.01 watt/inch vuông | 0.001365 Btu (IT)/giây/feet vuông |
| 0.10 watt/inch vuông | 0.0136 Btu (IT)/giây/feet vuông |
| 1 watt/inch vuông | 0.1365 Btu (IT)/giây/feet vuông |
| 2 watt/inch vuông | 0.2730 Btu (IT)/giây/feet vuông |
| 3 watt/inch vuông | 0.4095 Btu (IT)/giây/feet vuông |
| 5 watt/inch vuông | 0.6824 Btu (IT)/giây/feet vuông |
| 10 watt/inch vuông | 1.36 Btu (IT)/giây/feet vuông |
| 20 watt/inch vuông | 2.73 Btu (IT)/giây/feet vuông |
| 50 watt/inch vuông | 6.82 Btu (IT)/giây/feet vuông |
| 100 watt/inch vuông | 13.65 Btu (IT)/giây/feet vuông |
| 1000 watt/inch vuông | 136.49 Btu (IT)/giây/feet vuông |
Cách chuyển đổi watt/inch vuông sang Btu (IT)/giây/feet vuông
1 watt/inch vuông = 0.136486 Btu (IT)/giây/feet vuông
1 Btu (IT)/giây/feet vuông = 7.33 watt/inch vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 watt/inch vuông sang Btu (IT)/giây/feet vuông:
15 watt/inch vuông = 15 × 0.136486 Btu (IT)/giây/feet vuông = 2.05 Btu (IT)/giây/feet vuông