Chuyển đổi mã lực (hệ mét)/feet vuông sang mét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực (hệ mét)/feet vuông [foot] sang đơn vị mét [meter]
mã lực (hệ mét)/feet vuông
Định nghĩa: mã lực (hệ mét)/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (hệ mét)/feet vuông bằng 7916.8426564296 watt/mét vuông.
mét
Định nghĩa: mét là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 mét bằng 1000 watt/mét vuông.
Bảng chuyển đổi mã lực (hệ mét)/feet vuông sang mét
| mã lực (hệ mét)/feet vuông [foot] | mét [meter] |
|---|---|
| 0.01 mã lực (hệ mét)/feet vuông | 0.0792 mét |
| 0.10 mã lực (hệ mét)/feet vuông | 0.7917 mét |
| 1 mã lực (hệ mét)/feet vuông | 7.92 mét |
| 2 mã lực (hệ mét)/feet vuông | 15.83 mét |
| 3 mã lực (hệ mét)/feet vuông | 23.75 mét |
| 5 mã lực (hệ mét)/feet vuông | 39.58 mét |
| 10 mã lực (hệ mét)/feet vuông | 79.17 mét |
| 20 mã lực (hệ mét)/feet vuông | 158.34 mét |
| 50 mã lực (hệ mét)/feet vuông | 395.84 mét |
| 100 mã lực (hệ mét)/feet vuông | 791.68 mét |
| 1000 mã lực (hệ mét)/feet vuông | 7917 mét |
Cách chuyển đổi mã lực (hệ mét)/feet vuông sang mét
1 mã lực (hệ mét)/feet vuông = 7.92 mét
1 mét = 0.126313 mã lực (hệ mét)/feet vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mã lực (hệ mét)/feet vuông sang mét:
15 mã lực (hệ mét)/feet vuông = 15 × 7.92 mét = 118.75 mét