Chuyển đổi mã lực (hệ mét)/feet vuông sang Btu (IT)/giây/feet vuông
mã lực (hệ mét)/feet vuông
Định nghĩa: mã lực (hệ mét)/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (hệ mét)/feet vuông bằng 7916.8426564296 watt/mét vuông.
Btu (IT)/giây/feet vuông
Định nghĩa: Btu (IT)/giây/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT)/giây/feet vuông bằng 11356.526682221 watt/mét vuông.
Bảng chuyển đổi mã lực (hệ mét)/feet vuông sang Btu (IT)/giây/feet vuông
| mã lực (hệ mét)/feet vuông [foot] | Btu (IT)/giây/feet vuông [foot] |
|---|---|
| 0.01 mã lực (hệ mét)/feet vuông | 0.006971 Btu (IT)/giây/feet vuông |
| 0.10 mã lực (hệ mét)/feet vuông | 0.0697 Btu (IT)/giây/feet vuông |
| 1 mã lực (hệ mét)/feet vuông | 0.6971 Btu (IT)/giây/feet vuông |
| 2 mã lực (hệ mét)/feet vuông | 1.39 Btu (IT)/giây/feet vuông |
| 3 mã lực (hệ mét)/feet vuông | 2.09 Btu (IT)/giây/feet vuông |
| 5 mã lực (hệ mét)/feet vuông | 3.49 Btu (IT)/giây/feet vuông |
| 10 mã lực (hệ mét)/feet vuông | 6.97 Btu (IT)/giây/feet vuông |
| 20 mã lực (hệ mét)/feet vuông | 13.94 Btu (IT)/giây/feet vuông |
| 50 mã lực (hệ mét)/feet vuông | 34.86 Btu (IT)/giây/feet vuông |
| 100 mã lực (hệ mét)/feet vuông | 69.71 Btu (IT)/giây/feet vuông |
| 1000 mã lực (hệ mét)/feet vuông | 697.12 Btu (IT)/giây/feet vuông |
Cách chuyển đổi mã lực (hệ mét)/feet vuông sang Btu (IT)/giây/feet vuông
1 mã lực (hệ mét)/feet vuông = 0.697118 Btu (IT)/giây/feet vuông
1 Btu (IT)/giây/feet vuông = 1.43 mã lực (hệ mét)/feet vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mã lực (hệ mét)/feet vuông sang Btu (IT)/giây/feet vuông:
15 mã lực (hệ mét)/feet vuông = 15 × 0.697118 Btu (IT)/giây/feet vuông = 10.46 Btu (IT)/giây/feet vuông