Chuyển đổi mã lực (hệ mét)/feet vuông sang feet
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực (hệ mét)/feet vuông [foot] sang đơn vị feet [foot]
mã lực (hệ mét)/feet vuông
Định nghĩa: mã lực (hệ mét)/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (hệ mét)/feet vuông bằng 7916.8426564296 watt/mét vuông.
feet
Định nghĩa: feet là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 feet bằng 0.2432317156 watt/mét vuông.
Bảng chuyển đổi mã lực (hệ mét)/feet vuông sang feet
| mã lực (hệ mét)/feet vuông [foot] | feet [foot] |
|---|---|
| 0.01 mã lực (hệ mét)/feet vuông | 325.49 feet |
| 0.10 mã lực (hệ mét)/feet vuông | 3255 feet |
| 1 mã lực (hệ mét)/feet vuông | 32549 feet |
| 2 mã lực (hệ mét)/feet vuông | 65097 feet |
| 3 mã lực (hệ mét)/feet vuông | 97646 feet |
| 5 mã lực (hệ mét)/feet vuông | 162743 feet |
| 10 mã lực (hệ mét)/feet vuông | 325486 feet |
| 20 mã lực (hệ mét)/feet vuông | 650971 feet |
| 50 mã lực (hệ mét)/feet vuông | 1627428 feet |
| 100 mã lực (hệ mét)/feet vuông | 3254856 feet |
| 1000 mã lực (hệ mét)/feet vuông | 32548562 feet |
Cách chuyển đổi mã lực (hệ mét)/feet vuông sang feet
1 mã lực (hệ mét)/feet vuông = 32549 feet
1 feet = 0.000031 mã lực (hệ mét)/feet vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mã lực (hệ mét)/feet vuông sang feet:
15 mã lực (hệ mét)/feet vuông = 15 × 32549 feet = 488228 feet