Chuyển đổi mã lực (hệ mét)/feet vuông sang feet
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực (hệ mét)/feet vuông [foot] sang đơn vị feet [foot]
mã lực (hệ mét)/feet vuông
Định nghĩa: mã lực (hệ mét)/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (hệ mét)/feet vuông bằng 7916.8426564296 watt/mét vuông.
feet
Định nghĩa: feet là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 feet bằng 11348.93179479 watt/mét vuông.
Bảng chuyển đổi mã lực (hệ mét)/feet vuông sang feet
| mã lực (hệ mét)/feet vuông [foot] | feet [foot] |
|---|---|
| 0.01 mã lực (hệ mét)/feet vuông | 0.006976 feet |
| 0.10 mã lực (hệ mét)/feet vuông | 0.0698 feet |
| 1 mã lực (hệ mét)/feet vuông | 0.6976 feet |
| 2 mã lực (hệ mét)/feet vuông | 1.40 feet |
| 3 mã lực (hệ mét)/feet vuông | 2.09 feet |
| 5 mã lực (hệ mét)/feet vuông | 3.49 feet |
| 10 mã lực (hệ mét)/feet vuông | 6.98 feet |
| 20 mã lực (hệ mét)/feet vuông | 13.95 feet |
| 50 mã lực (hệ mét)/feet vuông | 34.88 feet |
| 100 mã lực (hệ mét)/feet vuông | 69.76 feet |
| 1000 mã lực (hệ mét)/feet vuông | 697.58 feet |
Cách chuyển đổi mã lực (hệ mét)/feet vuông sang feet
1 mã lực (hệ mét)/feet vuông = 0.697585 feet
1 feet = 1.43 mã lực (hệ mét)/feet vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mã lực (hệ mét)/feet vuông sang feet:
15 mã lực (hệ mét)/feet vuông = 15 × 0.697585 feet = 10.46 feet