Chuyển đổi mã lực (hệ mét)/feet vuông sang Btu (th)/phút/feet vuông
mã lực (hệ mét)/feet vuông
Định nghĩa: mã lực (hệ mét)/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (hệ mét)/feet vuông bằng 7916.8426564296 watt/mét vuông.
Btu (th)/phút/feet vuông
Định nghĩa: Btu (th)/phút/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (th)/phút/feet vuông bằng 189.1488632466 watt/mét vuông.
Bảng chuyển đổi mã lực (hệ mét)/feet vuông sang Btu (th)/phút/feet vuông
| mã lực (hệ mét)/feet vuông [foot] | Btu (th)/phút/feet vuông [foot] |
|---|---|
| 0.01 mã lực (hệ mét)/feet vuông | 0.4186 Btu (th)/phút/feet vuông |
| 0.10 mã lực (hệ mét)/feet vuông | 4.19 Btu (th)/phút/feet vuông |
| 1 mã lực (hệ mét)/feet vuông | 41.86 Btu (th)/phút/feet vuông |
| 2 mã lực (hệ mét)/feet vuông | 83.71 Btu (th)/phút/feet vuông |
| 3 mã lực (hệ mét)/feet vuông | 125.57 Btu (th)/phút/feet vuông |
| 5 mã lực (hệ mét)/feet vuông | 209.28 Btu (th)/phút/feet vuông |
| 10 mã lực (hệ mét)/feet vuông | 418.55 Btu (th)/phút/feet vuông |
| 20 mã lực (hệ mét)/feet vuông | 837.10 Btu (th)/phút/feet vuông |
| 50 mã lực (hệ mét)/feet vuông | 2093 Btu (th)/phút/feet vuông |
| 100 mã lực (hệ mét)/feet vuông | 4186 Btu (th)/phút/feet vuông |
| 1000 mã lực (hệ mét)/feet vuông | 41855 Btu (th)/phút/feet vuông |
Cách chuyển đổi mã lực (hệ mét)/feet vuông sang Btu (th)/phút/feet vuông
1 mã lực (hệ mét)/feet vuông = 41.86 Btu (th)/phút/feet vuông
1 Btu (th)/phút/feet vuông = 0.023892 mã lực (hệ mét)/feet vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mã lực (hệ mét)/feet vuông sang Btu (th)/phút/feet vuông:
15 mã lực (hệ mét)/feet vuông = 15 × 41.86 Btu (th)/phút/feet vuông = 627.83 Btu (th)/phút/feet vuông