Chuyển đổi mã lực (hệ mét)/feet vuông sang Btu (IT)/giờ/feet vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực (hệ mét)/feet vuông [foot] sang đơn vị Btu (IT)/giờ/feet vuông [foot]
mã lực (hệ mét)/feet vuông
Định nghĩa: mã lực (hệ mét)/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (hệ mét)/feet vuông bằng 7916.8426564296 watt/mét vuông.
Btu (IT)/giờ/feet vuông
Định nghĩa: Btu (IT)/giờ/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 Btu (IT)/giờ/feet vuông bằng 3.1545907451 watt/mét vuông.
Bảng chuyển đổi mã lực (hệ mét)/feet vuông sang Btu (IT)/giờ/feet vuông
| mã lực (hệ mét)/feet vuông [foot] | Btu (IT)/giờ/feet vuông [foot] |
|---|---|
| 0.01 mã lực (hệ mét)/feet vuông | 25.10 Btu (IT)/giờ/feet vuông |
| 0.10 mã lực (hệ mét)/feet vuông | 250.96 Btu (IT)/giờ/feet vuông |
| 1 mã lực (hệ mét)/feet vuông | 2510 Btu (IT)/giờ/feet vuông |
| 2 mã lực (hệ mét)/feet vuông | 5019 Btu (IT)/giờ/feet vuông |
| 3 mã lực (hệ mét)/feet vuông | 7529 Btu (IT)/giờ/feet vuông |
| 5 mã lực (hệ mét)/feet vuông | 12548 Btu (IT)/giờ/feet vuông |
| 10 mã lực (hệ mét)/feet vuông | 25096 Btu (IT)/giờ/feet vuông |
| 20 mã lực (hệ mét)/feet vuông | 50193 Btu (IT)/giờ/feet vuông |
| 50 mã lực (hệ mét)/feet vuông | 125481 Btu (IT)/giờ/feet vuông |
| 100 mã lực (hệ mét)/feet vuông | 250963 Btu (IT)/giờ/feet vuông |
| 1000 mã lực (hệ mét)/feet vuông | 2509626 Btu (IT)/giờ/feet vuông |
Cách chuyển đổi mã lực (hệ mét)/feet vuông sang Btu (IT)/giờ/feet vuông
1 mã lực (hệ mét)/feet vuông = 2510 Btu (IT)/giờ/feet vuông
1 Btu (IT)/giờ/feet vuông = 0.000398 mã lực (hệ mét)/feet vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mã lực (hệ mét)/feet vuông sang Btu (IT)/giờ/feet vuông:
15 mã lực (hệ mét)/feet vuông = 15 × 2510 Btu (IT)/giờ/feet vuông = 37644 Btu (IT)/giờ/feet vuông