Chuyển đổi feet sang watt/mét vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet [foot] sang đơn vị watt/mét vuông [W/m^2]
feet
Định nghĩa: feet là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 feet bằng 0.2432317156 watt/mét vuông.
watt/mét vuông
Định nghĩa: watt/mét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Bảng chuyển đổi feet sang watt/mét vuông
| feet [foot] | watt/mét vuông [W/m^2] |
|---|---|
| 0.01 feet | 0.002432 watt/mét vuông |
| 0.10 feet | 0.0243 watt/mét vuông |
| 1 feet | 0.2432 watt/mét vuông |
| 2 feet | 0.4865 watt/mét vuông |
| 3 feet | 0.7297 watt/mét vuông |
| 5 feet | 1.22 watt/mét vuông |
| 10 feet | 2.43 watt/mét vuông |
| 20 feet | 4.86 watt/mét vuông |
| 50 feet | 12.16 watt/mét vuông |
| 100 feet | 24.32 watt/mét vuông |
| 1000 feet | 243.23 watt/mét vuông |
Cách chuyển đổi feet sang watt/mét vuông
1 feet = 0.243232 watt/mét vuông
1 watt/mét vuông = 4.11 feet
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet sang watt/mét vuông:
15 feet = 15 × 0.243232 watt/mét vuông = 3.65 watt/mét vuông