Chuyển đổi feet sang kilocalo (IT)/giờ/feet vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet [foot] sang đơn vị kilocalo (IT)/giờ/feet vuông [foot]
feet
Định nghĩa: feet là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 feet bằng 0.2432317156 watt/mét vuông.
kilocalo (IT)/giờ/feet vuông
Định nghĩa: kilocalo (IT)/giờ/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông bằng 12.5184278205 watt/mét vuông.
Bảng chuyển đổi feet sang kilocalo (IT)/giờ/feet vuông
| feet [foot] | kilocalo (IT)/giờ/feet vuông [foot] |
|---|---|
| 0.01 feet | 0.000194 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông |
| 0.10 feet | 0.001943 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông |
| 1 feet | 0.0194 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông |
| 2 feet | 0.0389 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông |
| 3 feet | 0.0583 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông |
| 5 feet | 0.0971 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông |
| 10 feet | 0.1943 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông |
| 20 feet | 0.3886 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông |
| 50 feet | 0.9715 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông |
| 100 feet | 1.94 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông |
| 1000 feet | 19.43 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông |
Cách chuyển đổi feet sang kilocalo (IT)/giờ/feet vuông
1 feet = 0.019430 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông
1 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông = 51.47 feet
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet sang kilocalo (IT)/giờ/feet vuông:
15 feet = 15 × 0.019430 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông = 0.291448 kilocalo (IT)/giờ/feet vuông