Chuyển đổi feet sang watt/inch vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet [foot] sang đơn vị watt/inch vuông [W/in^2]
feet
Định nghĩa: feet là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 feet bằng 0.2432317156 watt/mét vuông.
watt/inch vuông
Định nghĩa: watt/inch vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 watt/inch vuông bằng 1550.0031012075 watt/mét vuông.
Bảng chuyển đổi feet sang watt/inch vuông
| feet [foot] | watt/inch vuông [W/in^2] |
|---|---|
| 0.01 feet | 0.000002 watt/inch vuông |
| 0.10 feet | 0.000016 watt/inch vuông |
| 1 feet | 0.000157 watt/inch vuông |
| 2 feet | 0.000314 watt/inch vuông |
| 3 feet | 0.000471 watt/inch vuông |
| 5 feet | 0.000785 watt/inch vuông |
| 10 feet | 0.001569 watt/inch vuông |
| 20 feet | 0.003138 watt/inch vuông |
| 50 feet | 0.007846 watt/inch vuông |
| 100 feet | 0.0157 watt/inch vuông |
| 1000 feet | 0.1569 watt/inch vuông |
Cách chuyển đổi feet sang watt/inch vuông
1 feet = 0.000157 watt/inch vuông
1 watt/inch vuông = 6373 feet
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet sang watt/inch vuông:
15 feet = 15 × 0.000157 watt/inch vuông = 0.002354 watt/inch vuông