Chuyển đổi feet sang mã lực (hệ mét)/feet vuông

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet [foot] sang đơn vị mã lực (hệ mét)/feet vuông [foot]
feet [foot]
mã lực (hệ mét)/feet vuông [foot]

feet

Định nghĩa: feet là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 feet bằng 0.2432317156 watt/mét vuông.

mã lực (hệ mét)/feet vuông

Định nghĩa: mã lực (hệ mét)/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Mật độ dòng nhiệt. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (hệ mét)/feet vuông bằng 7916.8426564296 watt/mét vuông.

Bảng chuyển đổi feet sang mã lực (hệ mét)/feet vuông

feet [foot] mã lực (hệ mét)/feet vuông [foot]
0.01 feet 0.000000 mã lực (hệ mét)/feet vuông
0.10 feet 0.000003 mã lực (hệ mét)/feet vuông
1 feet 0.000031 mã lực (hệ mét)/feet vuông
2 feet 0.000061 mã lực (hệ mét)/feet vuông
3 feet 0.000092 mã lực (hệ mét)/feet vuông
5 feet 0.000154 mã lực (hệ mét)/feet vuông
10 feet 0.000307 mã lực (hệ mét)/feet vuông
20 feet 0.000614 mã lực (hệ mét)/feet vuông
50 feet 0.001536 mã lực (hệ mét)/feet vuông
100 feet 0.003072 mã lực (hệ mét)/feet vuông
1000 feet 0.0307 mã lực (hệ mét)/feet vuông

Cách chuyển đổi feet sang mã lực (hệ mét)/feet vuông

1 feet = 0.000031 mã lực (hệ mét)/feet vuông

1 mã lực (hệ mét)/feet vuông = 32549 feet

Ví dụ

Chuyển đổi 15 feet sang mã lực (hệ mét)/feet vuông:
15 feet = 15 × 0.000031 mã lực (hệ mét)/feet vuông = 0.000461 mã lực (hệ mét)/feet vuông

Chuyển đổi đơn vị Mật độ dòng nhiệt phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.