Chuyển đổi mét/inch khối sang hải lý/gallon (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét/inch khối [m/in^3] sang đơn vị hải lý/gallon (Mỹ) [(US)]
mét/inch khối
Định nghĩa: mét/inch khối là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
hải lý/gallon (Mỹ)
Định nghĩa: hải lý/gallon (Mỹ) là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
Bảng chuyển đổi mét/inch khối sang hải lý/gallon (Mỹ)
| mét/inch khối [m/in^3] | hải lý/gallon (Mỹ) [(US)] |
|---|---|
| 0.01 mét/inch khối | 0.001246 hải lý/gallon (Mỹ) |
| 0.10 mét/inch khối | 0.0125 hải lý/gallon (Mỹ) |
| 1 mét/inch khối | 0.1246 hải lý/gallon (Mỹ) |
| 2 mét/inch khối | 0.2493 hải lý/gallon (Mỹ) |
| 3 mét/inch khối | 0.3739 hải lý/gallon (Mỹ) |
| 5 mét/inch khối | 0.6232 hải lý/gallon (Mỹ) |
| 10 mét/inch khối | 1.25 hải lý/gallon (Mỹ) |
| 20 mét/inch khối | 2.49 hải lý/gallon (Mỹ) |
| 50 mét/inch khối | 6.23 hải lý/gallon (Mỹ) |
| 100 mét/inch khối | 12.46 hải lý/gallon (Mỹ) |
| 1000 mét/inch khối | 124.65 hải lý/gallon (Mỹ) |
Cách chuyển đổi mét/inch khối sang hải lý/gallon (Mỹ)
1 mét/inch khối = 0.124646 hải lý/gallon (Mỹ)
1 hải lý/gallon (Mỹ) = 8.02 mét/inch khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét/inch khối sang hải lý/gallon (Mỹ):
15 mét/inch khối = 15 × 0.124646 hải lý/gallon (Mỹ) = 1.87 hải lý/gallon (Mỹ)