Chuyển đổi mét/inch khối sang gallon (Anh)/dặm
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét/inch khối [m/in^3] sang đơn vị gallon (Anh)/dặm [gallon (UK)/mile]
mét/inch khối
Định nghĩa: mét/inch khối là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
gallon (Anh)/dặm
Định nghĩa: gallon (Anh)/dặm là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
Bảng chuyển đổi mét/inch khối sang gallon (Anh)/dặm
| mét/inch khối [m/in^3] | gallon (Anh)/dặm [gallon (UK)/mile] |
|---|---|
| 0.01 mét/inch khối | 0.001724 gallon (Anh)/dặm |
| 0.10 mét/inch khối | 0.0172 gallon (Anh)/dặm |
| 1 mét/inch khối | 0.1724 gallon (Anh)/dặm |
| 2 mét/inch khối | 0.3448 gallon (Anh)/dặm |
| 3 mét/inch khối | 0.5171 gallon (Anh)/dặm |
| 5 mét/inch khối | 0.8619 gallon (Anh)/dặm |
| 10 mét/inch khối | 1.72 gallon (Anh)/dặm |
| 20 mét/inch khối | 3.45 gallon (Anh)/dặm |
| 50 mét/inch khối | 8.62 gallon (Anh)/dặm |
| 100 mét/inch khối | 17.24 gallon (Anh)/dặm |
| 1000 mét/inch khối | 172.38 gallon (Anh)/dặm |
Cách chuyển đổi mét/inch khối sang gallon (Anh)/dặm
1 mét/inch khối = 0.172380 gallon (Anh)/dặm
1 gallon (Anh)/dặm = 5.80 mét/inch khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét/inch khối sang gallon (Anh)/dặm:
15 mét/inch khối = 15 × 0.172380 gallon (Anh)/dặm = 2.59 gallon (Anh)/dặm