Chuyển đổi mét/inch khối sang gallon (Anh)/100 dặm
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét/inch khối [m/in^3] sang đơn vị gallon (Anh)/100 dặm [gallon (UK)/100 mi]
mét/inch khối
Định nghĩa: mét/inch khối là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
gallon (Anh)/100 dặm
Định nghĩa: gallon (Anh)/100 dặm là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
Bảng chuyển đổi mét/inch khối sang gallon (Anh)/100 dặm
| mét/inch khối [m/in^3] | gallon (Anh)/100 dặm [gallon (UK)/100 mi] |
|---|---|
| 0.01 mét/inch khối | 0.000017 gallon (Anh)/100 dặm |
| 0.10 mét/inch khối | 0.000172 gallon (Anh)/100 dặm |
| 1 mét/inch khối | 0.001724 gallon (Anh)/100 dặm |
| 2 mét/inch khối | 0.003448 gallon (Anh)/100 dặm |
| 3 mét/inch khối | 0.005171 gallon (Anh)/100 dặm |
| 5 mét/inch khối | 0.008619 gallon (Anh)/100 dặm |
| 10 mét/inch khối | 0.0172 gallon (Anh)/100 dặm |
| 20 mét/inch khối | 0.0345 gallon (Anh)/100 dặm |
| 50 mét/inch khối | 0.0862 gallon (Anh)/100 dặm |
| 100 mét/inch khối | 0.1724 gallon (Anh)/100 dặm |
| 1000 mét/inch khối | 1.72 gallon (Anh)/100 dặm |
Cách chuyển đổi mét/inch khối sang gallon (Anh)/100 dặm
1 mét/inch khối = 0.001724 gallon (Anh)/100 dặm
1 gallon (Anh)/100 dặm = 580.11 mét/inch khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét/inch khối sang gallon (Anh)/100 dặm:
15 mét/inch khối = 15 × 0.001724 gallon (Anh)/100 dặm = 0.025857 gallon (Anh)/100 dặm