Chuyển đổi mét/inch khối sang gallon (Mỹ)/100 dặm
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét/inch khối [m/in^3] sang đơn vị gallon (Mỹ)/100 dặm [gallon (US)/100 mi]
mét/inch khối
Định nghĩa: mét/inch khối là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
gallon (Mỹ)/100 dặm
Định nghĩa: gallon (Mỹ)/100 dặm là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
Bảng chuyển đổi mét/inch khối sang gallon (Mỹ)/100 dặm
| mét/inch khối [m/in^3] | gallon (Mỹ)/100 dặm [gallon (US)/100 mi] |
|---|---|
| 0.01 mét/inch khối | 0.000014 gallon (Mỹ)/100 dặm |
| 0.10 mét/inch khối | 0.000144 gallon (Mỹ)/100 dặm |
| 1 mét/inch khối | 0.001435 gallon (Mỹ)/100 dặm |
| 2 mét/inch khối | 0.002871 gallon (Mỹ)/100 dặm |
| 3 mét/inch khối | 0.004306 gallon (Mỹ)/100 dặm |
| 5 mét/inch khối | 0.007177 gallon (Mỹ)/100 dặm |
| 10 mét/inch khối | 0.0144 gallon (Mỹ)/100 dặm |
| 20 mét/inch khối | 0.0287 gallon (Mỹ)/100 dặm |
| 50 mét/inch khối | 0.0718 gallon (Mỹ)/100 dặm |
| 100 mét/inch khối | 0.1435 gallon (Mỹ)/100 dặm |
| 1000 mét/inch khối | 1.44 gallon (Mỹ)/100 dặm |
Cách chuyển đổi mét/inch khối sang gallon (Mỹ)/100 dặm
1 mét/inch khối = 0.001435 gallon (Mỹ)/100 dặm
1 gallon (Mỹ)/100 dặm = 696.69 mét/inch khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét/inch khối sang gallon (Mỹ)/100 dặm:
15 mét/inch khối = 15 × 0.001435 gallon (Mỹ)/100 dặm = 0.021531 gallon (Mỹ)/100 dặm