Chuyển đổi mét/inch khối sang mét/cốc (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét/inch khối [m/in^3] sang đơn vị mét/cốc (Anh) [meter/cup (UK)]
mét/inch khối [m/in^3]
mét/cốc (Anh) [meter/cup (UK)]

mét/inch khối

Định nghĩa: mét/inch khối là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.

mét/cốc (Anh)

Định nghĩa: mét/cốc (Anh) là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.

Bảng chuyển đổi mét/inch khối sang mét/cốc (Anh)

mét/inch khối [m/in^3] mét/cốc (Anh) [meter/cup (UK)]
0.01 mét/inch khối 0.1734 mét/cốc (Anh)
0.10 mét/inch khối 1.73 mét/cốc (Anh)
1 mét/inch khối 17.34 mét/cốc (Anh)
2 mét/inch khối 34.68 mét/cốc (Anh)
3 mét/inch khối 52.02 mét/cốc (Anh)
5 mét/inch khối 86.69 mét/cốc (Anh)
10 mét/inch khối 173.39 mét/cốc (Anh)
20 mét/inch khối 346.77 mét/cốc (Anh)
50 mét/inch khối 866.94 mét/cốc (Anh)
100 mét/inch khối 1734 mét/cốc (Anh)
1000 mét/inch khối 17339 mét/cốc (Anh)

Cách chuyển đổi mét/inch khối sang mét/cốc (Anh)

1 mét/inch khối = 17.34 mét/cốc (Anh)

1 mét/cốc (Anh) = 0.057674 mét/inch khối

Ví dụ

Chuyển đổi 15 mét/inch khối sang mét/cốc (Anh):
15 mét/inch khối = 15 × 17.34 mét/cốc (Anh) = 260.08 mét/cốc (Anh)

Chuyển đổi đơn vị Mức tiêu thụ nhiên liệu phổ biến

Chuyển đổi mét/inch khối sang các đơn vị Mức tiêu thụ nhiên liệu khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.