Chuyển đổi mililít/ngày sang gallon (Anh)/ngày

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mililít/ngày [mL/d] sang đơn vị gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d]
mililít/ngày [mL/d]
gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d]

mililít/ngày

Định nghĩa: mililít/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mililít/ngày bằng 1.1574074074074e-11 mét khối/giây.

gallon (Anh)/ngày

Định nghĩa: gallon (Anh)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/ngày bằng 5.2616782407407e-8 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi mililít/ngày sang gallon (Anh)/ngày

mililít/ngày [mL/d] gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d]
0.01 mililít/ngày 0.000002 gallon (Anh)/ngày
0.10 mililít/ngày 0.000022 gallon (Anh)/ngày
1 mililít/ngày 0.000220 gallon (Anh)/ngày
2 mililít/ngày 0.000440 gallon (Anh)/ngày
3 mililít/ngày 0.000660 gallon (Anh)/ngày
5 mililít/ngày 0.001100 gallon (Anh)/ngày
10 mililít/ngày 0.002200 gallon (Anh)/ngày
20 mililít/ngày 0.004399 gallon (Anh)/ngày
50 mililít/ngày 0.0110 gallon (Anh)/ngày
100 mililít/ngày 0.0220 gallon (Anh)/ngày
1000 mililít/ngày 0.2200 gallon (Anh)/ngày

Cách chuyển đổi mililít/ngày sang gallon (Anh)/ngày

1 mililít/ngày = 0.000220 gallon (Anh)/ngày

1 gallon (Anh)/ngày = 4546 mililít/ngày

Ví dụ

Chuyển đổi 15 mililít/ngày sang gallon (Anh)/ngày:
15 mililít/ngày = 15 × 0.000220 gallon (Anh)/ngày = 0.003300 gallon (Anh)/ngày

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi mililít/ngày sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.