Chuyển đổi mega Btu (IT) sang tấn-giờ (làm lạnh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mega Btu (IT) [MBtu (IT)] sang đơn vị tấn-giờ (làm lạnh) [(refrigeration)]
mega Btu (IT)
Định nghĩa: mega Btu (IT) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 mega Btu (IT) bằng 1055055852.62 joule.
tấn-giờ (làm lạnh)
Định nghĩa: tấn-giờ (làm lạnh) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn-giờ (làm lạnh) bằng 12660670.23144 joule.
Bảng chuyển đổi mega Btu (IT) sang tấn-giờ (làm lạnh)
| mega Btu (IT) [MBtu (IT)] | tấn-giờ (làm lạnh) [(refrigeration)] |
|---|---|
| 0.01 mega Btu (IT) | 0.8333 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 0.10 mega Btu (IT) | 8.33 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 1 mega Btu (IT) | 83.33 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 2 mega Btu (IT) | 166.67 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 3 mega Btu (IT) | 250.00 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 5 mega Btu (IT) | 416.67 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 10 mega Btu (IT) | 833.33 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 20 mega Btu (IT) | 1667 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 50 mega Btu (IT) | 4167 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 100 mega Btu (IT) | 8333 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 1000 mega Btu (IT) | 83333 tấn-giờ (làm lạnh) |
Cách chuyển đổi mega Btu (IT) sang tấn-giờ (làm lạnh)
1 mega Btu (IT) = 83.33 tấn-giờ (làm lạnh)
1 tấn-giờ (làm lạnh) = 0.012000 mega Btu (IT)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mega Btu (IT) sang tấn-giờ (làm lạnh):
15 mega Btu (IT) = 15 × 83.33 tấn-giờ (làm lạnh) = 1250 tấn-giờ (làm lạnh)