Chuyển đổi mega Btu (IT) sang kilocalo (IT)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mega Btu (IT) [MBtu (IT)] sang đơn vị kilocalo (IT) [kcal (IT)]
mega Btu (IT)
Định nghĩa: mega Btu (IT) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 mega Btu (IT) bằng 1055055852.62 joule.
kilocalo (IT)
Định nghĩa: kilocalo (IT) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (IT) bằng 4186.8 joule.
Bảng chuyển đổi mega Btu (IT) sang kilocalo (IT)
| mega Btu (IT) [MBtu (IT)] | kilocalo (IT) [kcal (IT)] |
|---|---|
| 0.01 mega Btu (IT) | 2520 kilocalo (IT) |
| 0.10 mega Btu (IT) | 25200 kilocalo (IT) |
| 1 mega Btu (IT) | 251996 kilocalo (IT) |
| 2 mega Btu (IT) | 503992 kilocalo (IT) |
| 3 mega Btu (IT) | 755987 kilocalo (IT) |
| 5 mega Btu (IT) | 1259979 kilocalo (IT) |
| 10 mega Btu (IT) | 2519958 kilocalo (IT) |
| 20 mega Btu (IT) | 5039915 kilocalo (IT) |
| 50 mega Btu (IT) | 12599788 kilocalo (IT) |
| 100 mega Btu (IT) | 25199576 kilocalo (IT) |
| 1000 mega Btu (IT) | 251995761 kilocalo (IT) |
Cách chuyển đổi mega Btu (IT) sang kilocalo (IT)
1 mega Btu (IT) = 251996 kilocalo (IT)
1 kilocalo (IT) = 0.000004 mega Btu (IT)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mega Btu (IT) sang kilocalo (IT):
15 mega Btu (IT) = 15 × 251996 kilocalo (IT) = 3779936 kilocalo (IT)