Chuyển đổi kiloelectron-volt sang tấn-giờ (làm lạnh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kiloelectron-volt [keV] sang đơn vị tấn-giờ (làm lạnh) [(refrigeration)]
kiloelectron-volt
Định nghĩa: kiloelectron-volt là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 kiloelectron-volt bằng 1.6021766339999e-16 joule.
tấn-giờ (làm lạnh)
Định nghĩa: tấn-giờ (làm lạnh) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn-giờ (làm lạnh) bằng 12660670.23144 joule.
Bảng chuyển đổi kiloelectron-volt sang tấn-giờ (làm lạnh)
| kiloelectron-volt [keV] | tấn-giờ (làm lạnh) [(refrigeration)] |
|---|---|
| 0.01 kiloelectron-volt | 0.000000 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 0.10 kiloelectron-volt | 0.000000 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 1 kiloelectron-volt | 0.000000 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 2 kiloelectron-volt | 0.000000 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 3 kiloelectron-volt | 0.000000 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 5 kiloelectron-volt | 0.000000 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 10 kiloelectron-volt | 0.000000 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 20 kiloelectron-volt | 0.000000 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 50 kiloelectron-volt | 0.000000 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 100 kiloelectron-volt | 0.000000 tấn-giờ (làm lạnh) |
| 1000 kiloelectron-volt | 0.000000 tấn-giờ (làm lạnh) |
Cách chuyển đổi kiloelectron-volt sang tấn-giờ (làm lạnh)
1 kiloelectron-volt = 0.000000 tấn-giờ (làm lạnh)
1 tấn-giờ (làm lạnh) = 79021688138292929757184 kiloelectron-volt
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kiloelectron-volt sang tấn-giờ (làm lạnh):
15 kiloelectron-volt = 15 × 0.000000 tấn-giờ (làm lạnh) = 0.000000 tấn-giờ (làm lạnh)