Chuyển đổi kiloelectron-volt sang Hằng số Rydberg

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kiloelectron-volt [keV] sang đơn vị Hằng số Rydberg [Rydberg constant]
kiloelectron-volt [keV]
Hằng số Rydberg [Rydberg constant]

kiloelectron-volt

Định nghĩa: kiloelectron-volt là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 kiloelectron-volt bằng 1.6021766339999e-16 joule.

Hằng số Rydberg

Định nghĩa: Hằng số Rydberg là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 Hằng số Rydberg bằng 2.1798741e-18 joule.

Bảng chuyển đổi kiloelectron-volt sang Hằng số Rydberg

kiloelectron-volt [keV] Hằng số Rydberg [Rydberg constant]
0.01 kiloelectron-volt 0.7350 Hằng số Rydberg
0.10 kiloelectron-volt 7.35 Hằng số Rydberg
1 kiloelectron-volt 73.50 Hằng số Rydberg
2 kiloelectron-volt 147.00 Hằng số Rydberg
3 kiloelectron-volt 220.50 Hằng số Rydberg
5 kiloelectron-volt 367.49 Hằng số Rydberg
10 kiloelectron-volt 734.99 Hằng số Rydberg
20 kiloelectron-volt 1470 Hằng số Rydberg
50 kiloelectron-volt 3675 Hằng số Rydberg
100 kiloelectron-volt 7350 Hằng số Rydberg
1000 kiloelectron-volt 73499 Hằng số Rydberg

Cách chuyển đổi kiloelectron-volt sang Hằng số Rydberg

1 kiloelectron-volt = 73.50 Hằng số Rydberg

1 Hằng số Rydberg = 0.013606 kiloelectron-volt

Ví dụ

Chuyển đổi 15 kiloelectron-volt sang Hằng số Rydberg:
15 kiloelectron-volt = 15 × 73.50 Hằng số Rydberg = 1102 Hằng số Rydberg

Chuyển đổi kiloelectron-volt sang các đơn vị Năng lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.