Chuyển đổi TND sang LYD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TND [Tunisian Dinar] sang đơn vị LYD [Libyan Dinar]
TND
Định nghĩa: TND là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tunisia.
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
Bảng chuyển đổi TND sang LYD
| TND [Tunisian Dinar] | LYD [Libyan Dinar] |
|---|---|
| 0.01 TND | 0.0216 LYD |
| 0.10 TND | 0.2160 LYD |
| 1 TND | 2.16 LYD |
| 2 TND | 4.32 LYD |
| 3 TND | 6.48 LYD |
| 5 TND | 10.80 LYD |
| 10 TND | 21.60 LYD |
| 20 TND | 43.21 LYD |
| 50 TND | 108.02 LYD |
| 100 TND | 216.04 LYD |
| 1000 TND | 2160 LYD |
Cách chuyển đổi TND sang LYD
1 TND = 2.16 LYD
1 LYD = 0.462878 TND
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TND sang LYD:
15 TND = 15 × 2.16 LYD = 32.41 LYD