Chuyển đổi TND sang ISK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TND [Tunisian Dinar] sang đơn vị ISK [Icelandic Króna]
TND
Định nghĩa: TND là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tunisia.
ISK
Định nghĩa: ISK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Iceland.
Bảng chuyển đổi TND sang ISK
| TND [Tunisian Dinar] | ISK [Icelandic Króna] |
|---|---|
| 0.01 TND | 0.4083 ISK |
| 0.10 TND | 4.08 ISK |
| 1 TND | 40.83 ISK |
| 2 TND | 81.65 ISK |
| 3 TND | 122.48 ISK |
| 5 TND | 204.13 ISK |
| 10 TND | 408.26 ISK |
| 20 TND | 816.53 ISK |
| 50 TND | 2041 ISK |
| 100 TND | 4083 ISK |
| 1000 TND | 40826 ISK |
Cách chuyển đổi TND sang ISK
1 TND = 40.83 ISK
1 ISK = 0.024494 TND
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TND sang ISK:
15 TND = 15 × 40.83 ISK = 612.39 ISK