Chuyển đổi TND sang LKR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TND [Tunisian Dinar] sang đơn vị LKR [Sri Lankan Rupee]
TND
Định nghĩa: TND là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tunisia.
LKR
Định nghĩa: LKR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Sri Lanka.
Bảng chuyển đổi TND sang LKR
| TND [Tunisian Dinar] | LKR [Sri Lankan Rupee] |
|---|---|
| 0.01 TND | 1.12 LKR |
| 0.10 TND | 11.16 LKR |
| 1 TND | 111.65 LKR |
| 2 TND | 223.29 LKR |
| 3 TND | 334.94 LKR |
| 5 TND | 558.23 LKR |
| 10 TND | 1116 LKR |
| 20 TND | 2233 LKR |
| 50 TND | 5582 LKR |
| 100 TND | 11165 LKR |
| 1000 TND | 111645 LKR |
Cách chuyển đổi TND sang LKR
1 TND = 111.65 LKR
1 LKR = 0.008957 TND
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TND sang LKR:
15 TND = 15 × 111.65 LKR = 1675 LKR