Chuyển đổi TND sang KHR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TND [Tunisian Dinar] sang đơn vị KHR [Cambodian Riel]
TND
Định nghĩa: TND là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tunisia.
KHR
Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.
Bảng chuyển đổi TND sang KHR
| TND [Tunisian Dinar] | KHR [Cambodian Riel] |
|---|---|
| 0.01 TND | 13.64 KHR |
| 0.10 TND | 136.43 KHR |
| 1 TND | 1364 KHR |
| 2 TND | 2729 KHR |
| 3 TND | 4093 KHR |
| 5 TND | 6821 KHR |
| 10 TND | 13643 KHR |
| 20 TND | 27286 KHR |
| 50 TND | 68214 KHR |
| 100 TND | 136429 KHR |
| 1000 TND | 1364288 KHR |
Cách chuyển đổi TND sang KHR
1 TND = 1364 KHR
1 KHR = 0.000733 TND
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TND sang KHR:
15 TND = 15 × 1364 KHR = 20464 KHR