Chuyển đổi TND sang CNH
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TND [Tunisian Dinar] sang đơn vị CNH [Chinese Yuan (Offshore)]
TND
Định nghĩa: TND là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tunisia.
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
Bảng chuyển đổi TND sang CNH
| TND [Tunisian Dinar] | CNH [Chinese Yuan (Offshore)] |
|---|---|
| 0.01 TND | 0.0224 CNH |
| 0.10 TND | 0.2240 CNH |
| 1 TND | 2.24 CNH |
| 2 TND | 4.48 CNH |
| 3 TND | 6.72 CNH |
| 5 TND | 11.20 CNH |
| 10 TND | 22.40 CNH |
| 20 TND | 44.80 CNH |
| 50 TND | 112.01 CNH |
| 100 TND | 224.02 CNH |
| 1000 TND | 2240 CNH |
Cách chuyển đổi TND sang CNH
1 TND = 2.24 CNH
1 CNH = 0.446388 TND
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TND sang CNH:
15 TND = 15 × 2.24 CNH = 33.60 CNH