Chuyển đổi KYD sang QAR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KYD [Cayman Islands Dollar] sang đơn vị QAR [Qatari Rial]
KYD
Định nghĩa: KYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Quần đảo Cayman.
QAR
Định nghĩa: QAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Qatar.
Bảng chuyển đổi KYD sang QAR
| KYD [Cayman Islands Dollar] | QAR [Qatari Rial] |
|---|---|
| 0.01 KYD | 0.0438 QAR |
| 0.10 KYD | 0.4375 QAR |
| 1 KYD | 4.38 QAR |
| 2 KYD | 8.75 QAR |
| 3 KYD | 13.13 QAR |
| 5 KYD | 21.88 QAR |
| 10 KYD | 43.75 QAR |
| 20 KYD | 87.50 QAR |
| 50 KYD | 218.75 QAR |
| 100 KYD | 437.51 QAR |
| 1000 KYD | 4375 QAR |
Cách chuyển đổi KYD sang QAR
1 KYD = 4.38 QAR
1 QAR = 0.228568 KYD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KYD sang QAR:
15 KYD = 15 × 4.38 QAR = 65.63 QAR