Chuyển đổi KYD sang HKD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KYD [Cayman Islands Dollar] sang đơn vị HKD [Hong Kong Dollar]
KYD
Định nghĩa: KYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Quần đảo Cayman.
HKD
Định nghĩa: HKD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Hồng Kông, Trung Quốc.
Bảng chuyển đổi KYD sang HKD
| KYD [Cayman Islands Dollar] | HKD [Hong Kong Dollar] |
|---|---|
| 0.01 KYD | 0.0941 HKD |
| 0.10 KYD | 0.9413 HKD |
| 1 KYD | 9.41 HKD |
| 2 KYD | 18.83 HKD |
| 3 KYD | 28.24 HKD |
| 5 KYD | 47.06 HKD |
| 10 KYD | 94.13 HKD |
| 20 KYD | 188.25 HKD |
| 50 KYD | 470.63 HKD |
| 100 KYD | 941.27 HKD |
| 1000 KYD | 9413 HKD |
Cách chuyển đổi KYD sang HKD
1 KYD = 9.41 HKD
1 HKD = 0.106240 KYD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KYD sang HKD:
15 KYD = 15 × 9.41 HKD = 141.19 HKD