Chuyển đổi KYD sang HKD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KYD [Cayman Islands Dollar] sang đơn vị HKD [Hong Kong Dollar]
KYD
Định nghĩa: KYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Quần đảo Cayman.
HKD
Định nghĩa: HKD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Hồng Kông, Trung Quốc.
Bảng chuyển đổi KYD sang HKD
| KYD [Cayman Islands Dollar] | HKD [Hong Kong Dollar] |
|---|---|
| 0.01 KYD | 0.0942 HKD |
| 0.10 KYD | 0.9418 HKD |
| 1 KYD | 9.42 HKD |
| 2 KYD | 18.84 HKD |
| 3 KYD | 28.25 HKD |
| 5 KYD | 47.09 HKD |
| 10 KYD | 94.18 HKD |
| 20 KYD | 188.36 HKD |
| 50 KYD | 470.91 HKD |
| 100 KYD | 941.81 HKD |
| 1000 KYD | 9418 HKD |
Cách chuyển đổi KYD sang HKD
1 KYD = 9.42 HKD
1 HKD = 0.106178 KYD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KYD sang HKD:
15 KYD = 15 × 9.42 HKD = 141.27 HKD