Chuyển đổi KYD sang OMR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KYD [Cayman Islands Dollar] sang đơn vị OMR [Omani Rial]
KYD
Định nghĩa: KYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Quần đảo Cayman.
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
Bảng chuyển đổi KYD sang OMR
| KYD [Cayman Islands Dollar] | OMR [Omani Rial] |
|---|---|
| 0.01 KYD | 0.004614 OMR |
| 0.10 KYD | 0.0461 OMR |
| 1 KYD | 0.4614 OMR |
| 2 KYD | 0.9228 OMR |
| 3 KYD | 1.38 OMR |
| 5 KYD | 2.31 OMR |
| 10 KYD | 4.61 OMR |
| 20 KYD | 9.23 OMR |
| 50 KYD | 23.07 OMR |
| 100 KYD | 46.14 OMR |
| 1000 KYD | 461.39 OMR |
Cách chuyển đổi KYD sang OMR
1 KYD = 0.461392 OMR
1 OMR = 2.17 KYD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KYD sang OMR:
15 KYD = 15 × 0.461392 OMR = 6.92 OMR