Chuyển đổi HUF sang NPR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi HUF [Hungarian Forint] sang đơn vị NPR [Nepalese Rupee]
HUF
Định nghĩa: HUF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Hungary.
NPR
Định nghĩa: NPR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nepal.
Bảng chuyển đổi HUF sang NPR
| HUF [Hungarian Forint] | NPR [Nepalese Rupee] |
|---|---|
| 0.01 HUF | 0.004686 NPR |
| 0.10 HUF | 0.0469 NPR |
| 1 HUF | 0.4686 NPR |
| 2 HUF | 0.9371 NPR |
| 3 HUF | 1.41 NPR |
| 5 HUF | 2.34 NPR |
| 10 HUF | 4.69 NPR |
| 20 HUF | 9.37 NPR |
| 50 HUF | 23.43 NPR |
| 100 HUF | 46.86 NPR |
| 1000 HUF | 468.56 NPR |
Cách chuyển đổi HUF sang NPR
1 HUF = 0.468562 NPR
1 NPR = 2.13 HUF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 HUF sang NPR:
15 HUF = 15 × 0.468562 NPR = 7.03 NPR