Chuyển đổi HUF sang CLF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi HUF [Hungarian Forint] sang đơn vị CLF [Chilean Unit of Account (UF)]
HUF
Định nghĩa: HUF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Hungary.
CLF
Định nghĩa: Unidad de Fomento của Chile (UF, mã CLF) là đơn vị kế toán gắn với lạm phát, được dùng tại Chile cho giá cả, khoản vay và hợp đồng; nó không lưu hành dưới dạng tiền giấy hay tiền xu.
Bảng chuyển đổi HUF sang CLF
| HUF [Hungarian Forint] | CLF [Chilean Unit of Account (UF)] |
|---|---|
| 0.01 HUF | 0.000001 CLF |
| 0.10 HUF | 0.000008 CLF |
| 1 HUF | 0.000076 CLF |
| 2 HUF | 0.000152 CLF |
| 3 HUF | 0.000229 CLF |
| 5 HUF | 0.000381 CLF |
| 10 HUF | 0.000762 CLF |
| 20 HUF | 0.001524 CLF |
| 50 HUF | 0.003810 CLF |
| 100 HUF | 0.007619 CLF |
| 1000 HUF | 0.0762 CLF |
Cách chuyển đổi HUF sang CLF
1 HUF = 0.000076 CLF
1 CLF = 13125 HUF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 HUF sang CLF:
15 HUF = 15 × 0.000076 CLF = 0.001143 CLF