Chuyển đổi HUF sang KMF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi HUF [Hungarian Forint] sang đơn vị KMF [Comorian Franc]
HUF
Định nghĩa: HUF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Hungary.
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
Bảng chuyển đổi HUF sang KMF
| HUF [Hungarian Forint] | KMF [Comorian Franc] |
|---|---|
| 0.01 HUF | 0.0135 KMF |
| 0.10 HUF | 0.1352 KMF |
| 1 HUF | 1.35 KMF |
| 2 HUF | 2.70 KMF |
| 3 HUF | 4.06 KMF |
| 5 HUF | 6.76 KMF |
| 10 HUF | 13.52 KMF |
| 20 HUF | 27.03 KMF |
| 50 HUF | 67.58 KMF |
| 100 HUF | 135.17 KMF |
| 1000 HUF | 1352 KMF |
Cách chuyển đổi HUF sang KMF
1 HUF = 1.35 KMF
1 KMF = 0.739819 HUF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 HUF sang KMF:
15 HUF = 15 × 1.35 KMF = 20.28 KMF