Chuyển đổi mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) sang Tunnland (Thụy Điển)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) [mẫu] sang đơn vị Tunnland (Thụy Điển) [tunnland]
mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) bằng 3600 mét vuông.
Tunnland (Thụy Điển)
Định nghĩa: Tunnland (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Tunnland (Thụy Điển) bằng 4936.4 mét vuông.
Bảng chuyển đổi mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) sang Tunnland (Thụy Điển)
| mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) [mẫu] | Tunnland (Thụy Điển) [tunnland] |
|---|---|
| 0.01 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.007293 Tunnland (Thụy Điển) |
| 0.10 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.0729 Tunnland (Thụy Điển) |
| 1 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.7293 Tunnland (Thụy Điển) |
| 2 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 1.46 Tunnland (Thụy Điển) |
| 3 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 2.19 Tunnland (Thụy Điển) |
| 5 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 3.65 Tunnland (Thụy Điển) |
| 10 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 7.29 Tunnland (Thụy Điển) |
| 20 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 14.59 Tunnland (Thụy Điển) |
| 50 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 36.46 Tunnland (Thụy Điển) |
| 100 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 72.93 Tunnland (Thụy Điển) |
| 1000 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 729.28 Tunnland (Thụy Điển) |
Cách chuyển đổi mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) sang Tunnland (Thụy Điển)
1 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) = 0.729276 Tunnland (Thụy Điển)
1 Tunnland (Thụy Điển) = 1.37 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) sang Tunnland (Thụy Điển):
15 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) = 15 × 0.729276 Tunnland (Thụy Điển) = 10.94 Tunnland (Thụy Điển)