Chuyển đổi mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) sang acre (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) [mẫu] sang đơn vị acre (khảo sát Mỹ) [ac]
mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) bằng 3600 mét vuông.
acre (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: acre (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 acre (khảo sát Mỹ) bằng 4046.8726098743 mét vuông.
Bảng chuyển đổi mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) sang acre (khảo sát Mỹ)
| mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) [mẫu] | acre (khảo sát Mỹ) [ac] |
|---|---|
| 0.01 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.008896 acre (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.0890 acre (khảo sát Mỹ) |
| 1 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.8896 acre (khảo sát Mỹ) |
| 2 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 1.78 acre (khảo sát Mỹ) |
| 3 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 2.67 acre (khảo sát Mỹ) |
| 5 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 4.45 acre (khảo sát Mỹ) |
| 10 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 8.90 acre (khảo sát Mỹ) |
| 20 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 17.79 acre (khảo sát Mỹ) |
| 50 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 44.48 acre (khảo sát Mỹ) |
| 100 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 88.96 acre (khảo sát Mỹ) |
| 1000 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 889.58 acre (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) sang acre (khảo sát Mỹ)
1 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) = 0.889576 acre (khảo sát Mỹ)
1 acre (khảo sát Mỹ) = 1.12 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) sang acre (khảo sát Mỹ):
15 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) = 15 × 0.889576 acre (khảo sát Mỹ) = 13.34 acre (khảo sát Mỹ)