Chuyển đổi mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) sang Jia (Đài Loan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) [mẫu] sang đơn vị Jia (Đài Loan) [甲]
mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) bằng 3600 mét vuông.
Jia (Đài Loan)
Định nghĩa: Jia (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Jia (Đài Loan) bằng 9699.173553719009 mét vuông.
Bảng chuyển đổi mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) sang Jia (Đài Loan)
| mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) [mẫu] | Jia (Đài Loan) [甲] |
|---|---|
| 0.01 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.003712 Jia (Đài Loan) |
| 0.10 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.0371 Jia (Đài Loan) |
| 1 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.3712 Jia (Đài Loan) |
| 2 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.7423 Jia (Đài Loan) |
| 3 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 1.11 Jia (Đài Loan) |
| 5 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 1.86 Jia (Đài Loan) |
| 10 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 3.71 Jia (Đài Loan) |
| 20 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 7.42 Jia (Đài Loan) |
| 50 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 18.56 Jia (Đài Loan) |
| 100 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 37.12 Jia (Đài Loan) |
| 1000 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 371.17 Jia (Đài Loan) |
Cách chuyển đổi mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) sang Jia (Đài Loan)
1 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) = 0.371166 Jia (Đài Loan)
1 Jia (Đài Loan) = 2.69 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) sang Jia (Đài Loan):
15 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) = 15 × 0.371166 Jia (Đài Loan) = 5.57 Jia (Đài Loan)