Chuyển đổi mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) sang Litro de terra (Brazil)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) [mẫu] sang đơn vị Litro de terra (Brazil) [L de terra]
mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) bằng 3600 mét vuông.
Litro de terra (Brazil)
Định nghĩa: Litro de terra (Brazil) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Litro de terra (Brazil) bằng 605 mét vuông.
Bảng chuyển đổi mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) sang Litro de terra (Brazil)
| mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) [mẫu] | Litro de terra (Brazil) [L de terra] |
|---|---|
| 0.01 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.0595 Litro de terra (Brazil) |
| 0.10 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.5950 Litro de terra (Brazil) |
| 1 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 5.95 Litro de terra (Brazil) |
| 2 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 11.90 Litro de terra (Brazil) |
| 3 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 17.85 Litro de terra (Brazil) |
| 5 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 29.75 Litro de terra (Brazil) |
| 10 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 59.50 Litro de terra (Brazil) |
| 20 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 119.01 Litro de terra (Brazil) |
| 50 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 297.52 Litro de terra (Brazil) |
| 100 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 595.04 Litro de terra (Brazil) |
| 1000 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 5950 Litro de terra (Brazil) |
Cách chuyển đổi mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) sang Litro de terra (Brazil)
1 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) = 5.95 Litro de terra (Brazil)
1 Litro de terra (Brazil) = 0.168056 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) sang Litro de terra (Brazil):
15 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) = 15 × 5.95 Litro de terra (Brazil) = 89.26 Litro de terra (Brazil)