Chuyển đổi mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) sang Castilian fanega of land (Tây Ban Nha)
mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) bằng 3600 mét vuông.
Castilian fanega of land (Tây Ban Nha)
Định nghĩa: Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) bằng 6439.56 mét vuông.
Bảng chuyển đổi mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) sang Castilian fanega of land (Tây Ban Nha)
| mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) [mẫu] | Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) [fanega] |
|---|---|
| 0.01 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.005590 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) |
| 0.10 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.0559 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) |
| 1 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.5590 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) |
| 2 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 1.12 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) |
| 3 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 1.68 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) |
| 5 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 2.80 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) |
| 10 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 5.59 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) |
| 20 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 11.18 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) |
| 50 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 27.95 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) |
| 100 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 55.90 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) |
| 1000 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 559.04 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) |
Cách chuyển đổi mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) sang Castilian fanega of land (Tây Ban Nha)
1 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) = 0.559044 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha)
1 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) = 1.79 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) sang Castilian fanega of land (Tây Ban Nha):
15 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) = 15 × 0.559044 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha) = 8.39 Castilian fanega of land (Tây Ban Nha)