Chuyển đổi mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) sang thị trấn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) [mẫu] sang đơn vị thị trấn [township]
mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) bằng 3600 mét vuông.
thị trấn
Định nghĩa: thị trấn là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 thị trấn bằng 93239571.972096 mét vuông.
Bảng chuyển đổi mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) sang thị trấn
| mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) [mẫu] | thị trấn [township] |
|---|---|
| 0.01 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.000000 thị trấn |
| 0.10 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.000004 thị trấn |
| 1 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.000039 thị trấn |
| 2 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.000077 thị trấn |
| 3 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.000116 thị trấn |
| 5 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.000193 thị trấn |
| 10 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.000386 thị trấn |
| 20 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.000772 thị trấn |
| 50 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.001931 thị trấn |
| 100 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.003861 thị trấn |
| 1000 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.0386 thị trấn |
Cách chuyển đổi mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) sang thị trấn
1 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) = 0.000039 thị trấn
1 thị trấn = 25900 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) sang thị trấn:
15 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) = 15 × 0.000039 thị trấn = 0.000579 thị trấn