Chuyển đổi mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) sang sabin
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) [mẫu] sang đơn vị sabin [sabin]
mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) bằng 3600 mét vuông.
sabin
Định nghĩa: sabin là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sabin bằng 0.09290304 mét vuông.
Bảng chuyển đổi mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) sang sabin
| mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) [mẫu] | sabin [sabin] |
|---|---|
| 0.01 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 387.50 sabin |
| 0.10 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 3875 sabin |
| 1 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 38750 sabin |
| 2 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 77500 sabin |
| 3 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 116250 sabin |
| 5 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 193750 sabin |
| 10 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 387501 sabin |
| 20 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 775002 sabin |
| 50 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 1937504 sabin |
| 100 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 3875008 sabin |
| 1000 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 38750078 sabin |
Cách chuyển đổi mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) sang sabin
1 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) = 38750 sabin
1 sabin = 0.000026 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) sang sabin:
15 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) = 15 × 38750 sabin = 581251 sabin