Chuyển đổi mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) sang Iraqi dunam (Iraq)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) [mẫu] sang đơn vị Iraqi dunam (Iraq) [دونم]
mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) bằng 3600 mét vuông.
Iraqi dunam (Iraq)
Định nghĩa: Iraqi dunam (Iraq) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Iraqi dunam (Iraq) bằng 2500 mét vuông.
Bảng chuyển đổi mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) sang Iraqi dunam (Iraq)
| mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) [mẫu] | Iraqi dunam (Iraq) [دونم] |
|---|---|
| 0.01 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.0144 Iraqi dunam (Iraq) |
| 0.10 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.1440 Iraqi dunam (Iraq) |
| 1 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 1.44 Iraqi dunam (Iraq) |
| 2 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 2.88 Iraqi dunam (Iraq) |
| 3 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 4.32 Iraqi dunam (Iraq) |
| 5 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 7.20 Iraqi dunam (Iraq) |
| 10 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 14.40 Iraqi dunam (Iraq) |
| 20 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 28.80 Iraqi dunam (Iraq) |
| 50 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 72.00 Iraqi dunam (Iraq) |
| 100 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 144.00 Iraqi dunam (Iraq) |
| 1000 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 1440 Iraqi dunam (Iraq) |
Cách chuyển đổi mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) sang Iraqi dunam (Iraq)
1 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) = 1.44 Iraqi dunam (Iraq)
1 Iraqi dunam (Iraq) = 0.694444 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) sang Iraqi dunam (Iraq):
15 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) = 15 × 1.44 Iraqi dunam (Iraq) = 21.60 Iraqi dunam (Iraq)