Chuyển đổi mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) sang arpent

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) [mẫu] sang đơn vị arpent [arpent]
mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) [mẫu]
arpent [arpent]

mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)

Định nghĩa: mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) bằng 3600 mét vuông.

arpent

Định nghĩa: arpent là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 arpent bằng 3418.8929236669 mét vuông.

Bảng chuyển đổi mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) sang arpent

mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) [mẫu] arpent [arpent]
0.01 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) 0.0105 arpent
0.10 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) 0.1053 arpent
1 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) 1.05 arpent
2 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) 2.11 arpent
3 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) 3.16 arpent
5 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) 5.26 arpent
10 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) 10.53 arpent
20 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) 21.06 arpent
50 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) 52.65 arpent
100 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) 105.30 arpent
1000 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) 1053 arpent

Cách chuyển đổi mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) sang arpent

1 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) = 1.05 arpent

1 arpent = 0.949692 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) sang arpent:
15 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) = 15 × 1.05 arpent = 15.79 arpent

Chuyển đổi mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) sang các đơn vị Khu vực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.