Chuyển đổi mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) sang Qing (Trung Quốc)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) [mẫu] sang đơn vị Qing (Trung Quốc) [顷]
mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) [mẫu]
Qing (Trung Quốc) [顷]

mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)

Định nghĩa: mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) bằng 3600 mét vuông.

Qing (Trung Quốc)

Định nghĩa: Qing (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Qing (Trung Quốc) bằng 66666.66666666667 mét vuông.

Bảng chuyển đổi mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) sang Qing (Trung Quốc)

mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) [mẫu] Qing (Trung Quốc) [顷]
0.01 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) 0.000540 Qing (Trung Quốc)
0.10 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) 0.005400 Qing (Trung Quốc)
1 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) 0.0540 Qing (Trung Quốc)
2 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) 0.1080 Qing (Trung Quốc)
3 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) 0.1620 Qing (Trung Quốc)
5 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) 0.2700 Qing (Trung Quốc)
10 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) 0.5400 Qing (Trung Quốc)
20 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) 1.08 Qing (Trung Quốc)
50 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) 2.70 Qing (Trung Quốc)
100 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) 5.40 Qing (Trung Quốc)
1000 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) 54.00 Qing (Trung Quốc)

Cách chuyển đổi mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) sang Qing (Trung Quốc)

1 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) = 0.054000 Qing (Trung Quốc)

1 Qing (Trung Quốc) = 18.52 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) sang Qing (Trung Quốc):
15 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) = 15 × 0.054000 Qing (Trung Quốc) = 0.810000 Qing (Trung Quốc)

Chuyển đổi mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) sang các đơn vị Khu vực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.