Chuyển đổi mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) sang Pyeong (Hàn Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) [mẫu] sang đơn vị Pyeong (Hàn Quốc) [평]
mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) bằng 3600 mét vuông.
Pyeong (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Pyeong (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Pyeong (Hàn Quốc) bằng 3.305785123966942 mét vuông.
Bảng chuyển đổi mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) sang Pyeong (Hàn Quốc)
| mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) [mẫu] | Pyeong (Hàn Quốc) [평] |
|---|---|
| 0.01 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 10.89 Pyeong (Hàn Quốc) |
| 0.10 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 108.90 Pyeong (Hàn Quốc) |
| 1 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 1089 Pyeong (Hàn Quốc) |
| 2 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 2178 Pyeong (Hàn Quốc) |
| 3 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 3267 Pyeong (Hàn Quốc) |
| 5 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 5445 Pyeong (Hàn Quốc) |
| 10 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 10890 Pyeong (Hàn Quốc) |
| 20 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 21780 Pyeong (Hàn Quốc) |
| 50 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 54450 Pyeong (Hàn Quốc) |
| 100 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 108900 Pyeong (Hàn Quốc) |
| 1000 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 1089000 Pyeong (Hàn Quốc) |
Cách chuyển đổi mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) sang Pyeong (Hàn Quốc)
1 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) = 1089 Pyeong (Hàn Quốc)
1 Pyeong (Hàn Quốc) = 0.000918 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) sang Pyeong (Hàn Quốc):
15 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) = 15 × 1089 Pyeong (Hàn Quốc) = 16335 Pyeong (Hàn Quốc)