Chuyển đổi mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) sang feet vuông
mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) bằng 3600 mét vuông.
feet vuông
Định nghĩa: feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 feet vuông bằng 0.09290304 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Nguồn gốc của bàn chân vuông có thể được nhìn thấy trong chính Thuật Ngữ này. Đó là một phép đo bắt nguồn từ diện tích của một hình vuông với chiều dài cạnh được đo bằng feet.
Cách sử dụng hiện tại: Chân vuông chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ nhưng cũng được sử dụng ở một mức độ nào đó ở các nước như Vương quốc Anh, Canada, Malaysia, Singapore, Pakistan, Bangladesh, Ấn Độ, và Hồng Kông. Tại các quốc gia này, khu vực bất động sản, kiến trúc và không gian nội thất thường được chỉ định về cảnh quay vuông.
Bảng chuyển đổi mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) sang feet vuông
| mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) [mẫu] | feet vuông [ft^2] |
|---|---|
| 0.01 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 387.50 feet vuông |
| 0.10 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 3875 feet vuông |
| 1 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 38750 feet vuông |
| 2 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 77500 feet vuông |
| 3 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 116250 feet vuông |
| 5 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 193750 feet vuông |
| 10 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 387501 feet vuông |
| 20 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 775002 feet vuông |
| 50 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 1937504 feet vuông |
| 100 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 3875008 feet vuông |
| 1000 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 38750078 feet vuông |
Cách chuyển đổi mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) sang feet vuông
1 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) = 38750 feet vuông
1 feet vuông = 0.000026 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) sang feet vuông:
15 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) = 15 × 38750 feet vuông = 581251 feet vuông