Chuyển đổi mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) sang are
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) [mẫu] sang đơn vị are [a]
mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) bằng 3600 mét vuông.
are
Định nghĩa: are là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 are bằng 100 mét vuông.
Bảng chuyển đổi mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) sang are
| mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) [mẫu] | are [a] |
|---|---|
| 0.01 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 0.3600 are |
| 0.10 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 3.60 are |
| 1 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 36.00 are |
| 2 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 72.00 are |
| 3 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 108.00 are |
| 5 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 180.00 are |
| 10 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 360.00 are |
| 20 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 720.00 are |
| 50 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 1800 are |
| 100 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 3600 are |
| 1000 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) | 36000 are |
Cách chuyển đổi mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) sang are
1 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) = 36.00 are
1 are = 0.027778 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) sang are:
15 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) = 15 × 36.00 are = 540.00 are