Chuyển đổi miligram sang scruple (dược sĩ)
miligram
Định nghĩa: miligram là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 miligram bằng 1.0e-6 kilôgram.
Lịch sử/nguồn gốc: Miligam dựa trên đơn vị si của trọng lượng và khối lượng, kilôgam. Là một đơn vị si, Nó sử dụng tiền tố si "milli" để biểu thị rằng nó là một bội số của đơn vị cơ sở. Mặc dù tiền tố "milli" biểu thị một tiểu bội liên quan đến gam, kg, không phải gram, về mặt kỹ thuật là đơn vị cơ sở si của khối lượng.
Cách sử dụng hiện tại: Là một phân số của một đơn vị cơ sở si, milligram được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng, từ sử dụng hàng ngày để đo trọng lượng hoặc khối lượng của thực phẩm, chất, v. v. để sử dụng rộng rãi trong các phòng thí nghiệm khoa học, trong số các lĩnh vực khác.
scruple (dược sĩ)
Định nghĩa: scruple (dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 scruple (dược sĩ) bằng 0.0012959782 kilôgram.
Bảng chuyển đổi miligram sang scruple (dược sĩ)
| miligram [mg] | scruple (dược sĩ) [s.ap] |
|---|---|
| 0.01 miligram | 0.000008 scruple (dược sĩ) |
| 0.10 miligram | 0.000077 scruple (dược sĩ) |
| 1 miligram | 0.000772 scruple (dược sĩ) |
| 2 miligram | 0.001543 scruple (dược sĩ) |
| 3 miligram | 0.002315 scruple (dược sĩ) |
| 5 miligram | 0.003858 scruple (dược sĩ) |
| 10 miligram | 0.007716 scruple (dược sĩ) |
| 20 miligram | 0.0154 scruple (dược sĩ) |
| 50 miligram | 0.0386 scruple (dược sĩ) |
| 100 miligram | 0.0772 scruple (dược sĩ) |
| 1000 miligram | 0.7716 scruple (dược sĩ) |
Cách chuyển đổi miligram sang scruple (dược sĩ)
1 miligram = 0.000772 scruple (dược sĩ)
1 scruple (dược sĩ) = 1296 miligram
Ví dụ
Chuyển đổi 15 miligram sang scruple (dược sĩ):
15 miligram = 15 × 0.000772 scruple (dược sĩ) = 0.011574 scruple (dược sĩ)